Bình Trung Đông

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp phường: "Bình Trung Đông" tên gọi của một phường thuộc Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Đây một đơn vị hành chính địa phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi đã chuyển đến sinh sống tại phường Bình Trung Đông.
    • Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Bình Trung Đông nằm trên đường số 19.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc phường Bình Trung Đông": dùng để chỉ địa chỉ, nơi trú hoặc phạm vi quản lý hành chính.
    • Công ty trụ sở chính thuộc địa bàn phường Bình Trung Đông.
Biến thể từ gần giống
  • Bình Trung: tên một phường khác cũng thuộc Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Phường: đơn vị hành chính cấp dưới quận/huyện.
  • Quận 2: đơn vị hành chính cấp quận trực thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, nơi phường Bình Trung Đông tọa lạc.
Lưu ý
  • "Bình Trung Đông" một danh từ riêng, luôn được viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ thành phần.
  • Tên gọi này không từ đồng nghĩa hay thành ngữ, phrasal verb đi kèm do tính chất tên riêng của một địa danh hành chính cụ thể.
  1. (phường) q. 2, tp. Hồ Chí Minh